Chữ 惊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惊, chiết tự chữ KINH, KIÊNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惊:

惊 kinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惊

惊

Chiết tự chữ 惊

Chiết tự chữ kinh, kiêng bao gồm chữ 心 京 hoặc 忄 京 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惊 cấu thành từ 2 chữ: 心, 京
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 京 kinh, kiêng, nguyên
  • 2. 惊 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 京
  • 忄 tâm
  • 京 kinh, kiêng, nguyên
  • kinh [kinh]

    U+60CA, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 驚;
    Pinyin: liang2, jing1;
    Việt bính: ging1;

    惊 kinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 惊

    Giản thể của chữ 驚.

    kinh, như "kinh động; kinh hãi; kinh ngạc" (vhn)
    kiêng, như "kiêng dè, kiêng sợ" (btcn)

    Nghĩa của 惊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (驚)
    [jīng]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: KINH
    1. kinh sợ; kinh hãi; hoảng sợ; kinh; hoảng; sợ。由于突然来的刺激而精神紧张。
    惊喜。
    kinh ngạc vui mừng.
    胆战心惊。
    sợ hãi; sợ sệt; hoảng sợ.
    2. kinh động; động đến; kinh; động。惊动。
    惊扰。
    quấy nhiễu.
    打草惊蛇。
    rút dây động rừng; động chà cá nhảy; đập cây động rắn.
    3. lồng (lừa ngựa chạy lung tung vì sợ)。骡马因害怕而狂跑不受控制。
    Từ ghép:
    惊诧 ; 惊动 ; 惊愕 ; 惊风 ; 惊弓之鸟 ; 惊骇 ; 惊慌 ; 惊惶 ; 惊魂 ; 惊悸 ; 惊厥 ; 惊恐 ; 惊奇 ; 惊扰 ; 惊人 ; 惊叹 ; 惊叹号 ; 惊涛骇浪 ; 惊天动地 ; 惊喜 ; 惊吓 ; 惊险 ; 惊心动魄 ; 惊醒 ; 惊醒 ; 惊讶 ; 惊疑 ; 惊异 ; 惊蛰

    Chữ gần giống với 惊:

    㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Dị thể chữ 惊

    驚,

    Chữ gần giống 惊

    悝, 慃, 慑, 慏, 慎, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惊 Tự hình chữ 惊 Tự hình chữ 惊 Tự hình chữ 惊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

    kinh惊:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
    kiêng惊:kiêng dè, kiêng sợ
    惊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惊 Tìm thêm nội dung cho: 惊