Từ: 手板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手板 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒubǎn] bàn tay。手掌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
手板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手板 Tìm thêm nội dung cho: 手板