Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 谋求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谋求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谋求 trong tiếng Trung hiện đại:

[móuqiú] mưu cầu; tìm kiếm。设法寻求。
谋求解决办法。
tìm kiếm phương pháp giải quyết; tìm cách giải quyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
谋求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谋求 Tìm thêm nội dung cho: 谋求