Chữ 痊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痊, chiết tự chữ THUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痊:

痊 thuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 痊

痊

Chiết tự chữ 痊

Chiết tự chữ thuyên bao gồm chữ 病 全 hoặc 疒 全 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痊 cấu thành từ 2 chữ: 病, 全
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 全 toàn, tuyền
  • 2. 痊 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 全
  • 疒 nạch
  • 全 toàn, tuyền
  • thuyên [thuyên]

    U+75CA, tổng 11 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: quan2;
    Việt bính: cyun4;

    痊 thuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 痊

    (Động) Khỏi bệnh.
    ◇Nguyễn Du 阮
    攸: Trạo đầu cựu chứng y thuyên vị 掉頭舊症醫痊未 (Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ 耒陽杜少陵墓) Chứng bệnh lắc đầu ngày trước, bây giờ đã khỏi chưa?
    thuyên, như "thuyên giảm" (vhn)

    Nghĩa của 痊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [quán]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: THUYÊN
    khỏi bệnh; hết bệnh。痊愈。
    Từ ghép:
    痊愈

    Chữ gần giống với 痊:

    㾊, 㾋, 㾌, 㾍, 㾎, 㾏, 㾐, 㾑, 㾒, 痊, 痌, 痍, 痎, 痏, 痐, 痒, 痔, 痕, 痖, 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,

    Chữ gần giống 痊

    痾, 瘬, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦, 瘧, 瘨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痊 Tự hình chữ 痊 Tự hình chữ 痊 Tự hình chữ 痊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痊

    thuyên痊:thuyên giảm
    痊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痊 Tìm thêm nội dung cho: 痊