Từ: 多产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多产 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōchǎn] 1. sinh sản nhiều; đẻ nhiều; mắn đẻ。产生许多后代的。
2. nhiều; phong phú。著作或讲话很多或很长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
多产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多产 Tìm thêm nội dung cho: 多产