Từ: 活结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活结 trong tiếng Trung hiện đại:

[huójié] nút thòng lọng; nút con dò; nút dải rút (nút buộc có thể tháo cởi ra dễ dàng.)。一拉就开的绳结(区别于"死结")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
活结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活结 Tìm thêm nội dung cho: 活结