đăng đệ
Thi đậu (thời đại khoa cử).
Nghĩa của 登第 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēngdì] đăng khoa; đỗ tiến sĩ; đăng đệ; thi đỗ。登科,特指考取进士。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |

Tìm hình ảnh cho: 登第 Tìm thêm nội dung cho: 登第
