Từ: 登第 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登第:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 登 • 第

đăng đệ
Thi đậu (thời đại khoa cử).

Nghĩa của 登第 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngdì] đăng khoa; đỗ tiến sĩ; đăng đệ; thi đỗ。登科,特指考取进士。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng登:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng登:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy第: 
đệ第:đệ tử, huynh đệ
登第 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登第 Tìm thêm nội dung cho: 登第