Từ: 市惠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 市惠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 市 • 惠

Nghĩa của 市惠 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìhuì] buôn bán tốt; lấy được lòng khách hàng。买好儿;迎合别人,取得别人的欢心或称赞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị市:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

huệ惠:ơn huệ
市惠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 市惠 Tìm thêm nội dung cho: 市惠