Từ: 祖始 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祖始:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祖始 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔshǐ] khởi thuỷ; bắt đầu; khởi đầu。起始;当祖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)
祖始 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祖始 Tìm thêm nội dung cho: 祖始