Từ: 技术革新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 技术革新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 技术革新 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshùgéxīn] cải tiến kỹ thuật; đổi mới kỹ thuật。指生产技术上的改进,如工艺规程、机器部件等的改进。也叫技术改革。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
技术革新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 技术革新 Tìm thêm nội dung cho: 技术革新