Chữ 新 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 新, chiết tự chữ TÂN, TÂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新:

新 tân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 新

Chiết tự chữ tân, tâng bao gồm chữ 亲 斤 hoặc 立 木 斤 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 新 cấu thành từ 2 chữ: 亲, 斤
  • thân, thấn
  • cân, gần, rìu
  • 2. 新 cấu thành từ 3 chữ: 立, 木, 斤
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cân, gần, rìu
  • tân [tân]

    U+65B0, tổng 13 nét, bộ Cân 斤
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xin1;
    Việt bính: san1
    1. [更新] canh tân 2. [革故鼎新] cách cố đỉnh tân 3. [革新] cách tân 4. [法新社] pháp tân xã 5. [新加坡] tân gia ba 6. [新人] tân nhân 7. [嶄新] tiệm tân 8. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân;

    tân

    Nghĩa Trung Việt của từ 新

    (Tính) Mới (chưa sử dụng). Đối lại với cựu .
    ◎Như: tân biện pháp biện pháp mới, tân y áo mới, tân bút bút mới.

    (Tính)
    Mới (bắt đầu, vừa xuất hiện).
    ◎Như: tân nha mầm non, tân sanh nhi trẻ mới sinh, tân phẩm chủng giống mới, tân niên năm mới.

    (Danh)
    Cái mới (người, sự, vật, tri thức).
    ◎Như: thải cựu hoán tân bỏ cái cũ thay bằng cái mới, ôn cố tri tân ôn sự cũ biết cái mới.

    (Danh)
    Tên triều đại. Vương Mãng cướp ngôi nhà Hán, đặt quốc hiệu là Tân .

    (Danh)
    Tên gọi tắt của tỉnh Tân Cương .

    (Danh)
    Họ Tân.

    (Động)
    Sửa đổi, cải tiến, làm thay đổi.
    ◎Như: cải quá tự tân sửa lỗi cũ để tự cải tiến.

    (Phó)
    Vừa mới.
    ◎Như: tân tả đích tự chữ vừa mới viết, tân mãi đích y phục quần áo vừa mới mua.
    ◇Khuất Nguyên : Tân mộc giả tất đàn quan, tân dục giả tất chấn y , (Ngư phủ ) Người vừa gội xong ắt phủi mũ, người vừa tắm xong ắt giũ áo.

    tân, như "tân xuân; tân binh" (vhn)
    tâng, như "tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng" (gdhn)

    Nghĩa của 新 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xīn]Bộ: 斤 - Cân
    Số nét: 13
    Hán Việt: TÂN
    1. mới。刚出现的或刚经验到的(跟"旧"或"老"相对)。
    新 风气。
    thị hiếu mới; tập tục mới
    新 品种。
    Giống mới; hàng mới.
    新 的工作岗位。
    cương vị công tác mới
    2. mới (tính chất thay đổi càng tốt)。性质上改变得更好的;使变成新的(跟"旧"相对)。
    新 社会。
    xã hội mới
    新 文艺。
    văn nghệ mới
    改过自新 。
    sữa lỗi lầm tự đổi mới; làm lại cuộc đời.
    一新 耳目。
    lạ tai lạ mắt
    面目一新
    。 bộ mặt mới
    3. mới (chưa dùng)。没有用过的(跟"旧"相对)。
    新 笔。
    bút mới; viết mới.
    这套衣服是全新 的。
    bộ đồ này hoàn toàn mới.
    4. mới。指新的人或事物。
    尝新 。
    mùa nào thức nấy
    花样翻新 。
    kiểu dáng đổi mới
    推陈出新 。
    bỏ cái cũ tạo ra cái mới
    一代新 人在茁壮成长。
    một lớp người mới trưởng thành khoẻ mạnh
    5. mới kết hôn。结婚的或结婚不久的。
    新 女婿。
    chàng rể mới
    新 媳妇。
    cô dâu mới
    6. mới; vừa。新近;刚。
    我是新 来的。
    tôi mới đến.
    这几本书是我新 买的。
    quyển sách này tôi mới mua.
    7. họ Tân。姓。
    Từ ghép:
    新安 ; 新奥尔良 ; 新陈代谢 ; 新春 ; 新大陆 ; 新德里 ; 新房 ; 新妇 ; 新罕布什尔 ; 新婚 ; 新纪元 ; 新加坡 ; 新加坡城 ; 新交 ; 新教 ; 新近 ; 新居 ; 新喀里多尼亚 ; 新郎 ; 新霉素 ; 新民主主义革命 ; 新名词 ; 新墨西哥 ; 新年 ; 新娘 ; 新平 ; 新奇 ; 新巧 ; 新区 ; 新人 ; 新生 ; 新生代 ; 新生界 ; 新诗 ; 新实在论 ; 新石器时代 ; 新式 ; 新手 ; 新书 ; 新四军 ; 新文化运动 ; 新文学 ; 新闻 ; 新闻公报 ; 新闻纸 ; 新西兰 ; 新媳妇儿 ; 新禧 ; 新鲜 ; 新兴 ;
    新星 ; 新型 ; 新学 ; 新医 ; 新异 ; 新颖 ; 新月 ; 新泽西 ; 新针疗法 ; 新正 ; 新殖民主义 ; 新址 ; 新州

    Chữ gần giống với 新:

    ,

    Chữ gần giống 新

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 新 Tự hình chữ 新 Tự hình chữ 新 Tự hình chữ 新

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

    tân:tân xuân; tân binh
    tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 新:

    Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

    Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

    Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

    Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

    Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

    Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

    Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

    Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

    Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

    Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

    Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

    Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

    Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

    Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

    Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

    Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

    新 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 新 Tìm thêm nội dung cho: 新