Chữ 新 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 新, chiết tự chữ TÂN, TÂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新:
Pinyin: xin1;
Việt bính: san1
1. [更新] canh tân 2. [革故鼎新] cách cố đỉnh tân 3. [革新] cách tân 4. [法新社] pháp tân xã 5. [新加坡] tân gia ba 6. [新人] tân nhân 7. [嶄新] tiệm tân 8. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân;
新 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 新
(Tính) Mới (chưa sử dụng). Đối lại với cựu 舊.◎Như: tân biện pháp 新辦法 biện pháp mới, tân y 新衣 áo mới, tân bút 新筆 bút mới.
(Tính) Mới (bắt đầu, vừa xuất hiện).
◎Như: tân nha 新芽 mầm non, tân sanh nhi 新生兒 trẻ mới sinh, tân phẩm chủng 新品種 giống mới, tân niên 新年 năm mới.
(Danh) Cái mới (người, sự, vật, tri thức).
◎Như: thải cựu hoán tân 汰舊換新 bỏ cái cũ thay bằng cái mới, ôn cố tri tân 溫故知新 ôn sự cũ biết cái mới.
(Danh) Tên triều đại. Vương Mãng 王莽 cướp ngôi nhà Hán, đặt quốc hiệu là Tân 新.
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Tân Cương 新疆.
(Danh) Họ Tân.
(Động) Sửa đổi, cải tiến, làm thay đổi.
◎Như: cải quá tự tân 改過自新 sửa lỗi cũ để tự cải tiến.
(Phó) Vừa mới.
◎Như: tân tả đích tự 新寫的字 chữ vừa mới viết, tân mãi đích y phục 新買的衣服 quần áo vừa mới mua.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tân mộc giả tất đàn quan, tân dục giả tất chấn y 新沐者必彈冠, 新浴者必振衣 (Ngư phủ 漁父) Người vừa gội xong ắt phủi mũ, người vừa tắm xong ắt giũ áo.
tân, như "tân xuân; tân binh" (vhn)
tâng, như "tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng" (gdhn)
Nghĩa của 新 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TÂN
1. mới。刚出现的或刚经验到的(跟"旧"或"老"相对)。
新 风气。
thị hiếu mới; tập tục mới
新 品种。
Giống mới; hàng mới.
新 的工作岗位。
cương vị công tác mới
2. mới (tính chất thay đổi càng tốt)。性质上改变得更好的;使变成新的(跟"旧"相对)。
新 社会。
xã hội mới
新 文艺。
văn nghệ mới
改过自新 。
sữa lỗi lầm tự đổi mới; làm lại cuộc đời.
一新 耳目。
lạ tai lạ mắt
面目一新
。 bộ mặt mới
3. mới (chưa dùng)。没有用过的(跟"旧"相对)。
新 笔。
bút mới; viết mới.
这套衣服是全新 的。
bộ đồ này hoàn toàn mới.
4. mới。指新的人或事物。
尝新 。
mùa nào thức nấy
花样翻新 。
kiểu dáng đổi mới
推陈出新 。
bỏ cái cũ tạo ra cái mới
一代新 人在茁壮成长。
một lớp người mới trưởng thành khoẻ mạnh
5. mới kết hôn。结婚的或结婚不久的。
新 女婿。
chàng rể mới
新 媳妇。
cô dâu mới
6. mới; vừa。新近;刚。
我是新 来的。
tôi mới đến.
这几本书是我新 买的。
quyển sách này tôi mới mua.
7. họ Tân。姓。
Từ ghép:
新安 ; 新奥尔良 ; 新陈代谢 ; 新春 ; 新大陆 ; 新德里 ; 新房 ; 新妇 ; 新罕布什尔 ; 新婚 ; 新纪元 ; 新加坡 ; 新加坡城 ; 新交 ; 新教 ; 新近 ; 新居 ; 新喀里多尼亚 ; 新郎 ; 新霉素 ; 新民主主义革命 ; 新名词 ; 新墨西哥 ; 新年 ; 新娘 ; 新平 ; 新奇 ; 新巧 ; 新区 ; 新人 ; 新生 ; 新生代 ; 新生界 ; 新诗 ; 新实在论 ; 新石器时代 ; 新式 ; 新手 ; 新书 ; 新四军 ; 新文化运动 ; 新文学 ; 新闻 ; 新闻公报 ; 新闻纸 ; 新西兰 ; 新媳妇儿 ; 新禧 ; 新鲜 ; 新兴 ;
新星 ; 新型 ; 新学 ; 新医 ; 新异 ; 新颖 ; 新月 ; 新泽西 ; 新针疗法 ; 新正 ; 新殖民主义 ; 新址 ; 新州
Chữ gần giống với 新:
新,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 新:
Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu
Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong
Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan
Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

Tìm hình ảnh cho: 新 Tìm thêm nội dung cho: 新
