Từ: 持有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 持有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 持有 trong tiếng Trung hiện đại:

[chíyǒu] 1. giữ。掌管,保有。
2. kềm giữ。保有以防价格上涨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
持有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 持有 Tìm thêm nội dung cho: 持有