Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 平身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình thân
Ngày xưa sau khi quỳ lạy làm lễ, đứng thẳng người lên.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nhập thành kiến đế, bái ư điện giai chi hạ. Đế tứ bình thân
, 殿下. 身 (Đệ thập tứ hồi) (Tào Tháo) vào thành ra mắt vua, quỳ lạy ở dưới thềm. Vua cho đứng dậy.

Nghĩa của 平身 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngshēn] bình thân (đứng dậy sau khi quỳ lễ thời xưa)。旧时指行跪拜礼后立起身子(多见于旧小说、戏曲)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
平身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平身 Tìm thêm nội dung cho: 平身