Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gồm trong tiếng Việt:
["- đgt. Có tất cả từ những bộ phận hợp thành: Vở kịch gồm ba màn Cuốn sách gồm năm chương."]Dịch gồm sang tiếng Trung hiện đại:
包含; 包括; 包罗 《容纳在里边, 总括在一起。侧重指里边含有, 着眼于内部关系, 常是抽象事物。》dạy ngôn ngữ phải gồm cả 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, không thể bên trọng bên khinh语文教学应该包括听、说、读、写、四项, 不可偏轻偏重。 具备 《具有; 齐备。》
书
举凡 《凡是(下文大多列举)。》
副
一共 《表示合在一起。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gồm
| gồm | 𠁝: | bao gồm |
| gồm | 𫡁: | bao gồm |
| gồm | 𫡂: | bao gồm |
| gồm | 𠁟: | bao gồm |
| gồm | 𪞍: | bao gồm |
| gồm | 𫥣: | bao gồm |
| gồm | 𡗄: | bao gồm |
| gồm | 歉: | bao gồm |
| gồm | : | bao gồm |

Tìm hình ảnh cho: gồm Tìm thêm nội dung cho: gồm
