Từ: 簡約 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簡約:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giản ước
Tiết kiệm, giảm bớt, giản tỉnh. ◇Hậu Hán Thư 書:
Thì hoàng thái hậu cung lí tiết kiệm, sự tòng giản ước
儉, 約 (Mã Viện truyện 傳).

Nghĩa của 简约 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnyuē] giản lược; ngắn gọn; súc tích。简略。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簡

dần:cái dần
dẳng:dai dẳng
dẵng:dằng dẵng
dớn:dớn dác
giãn: 
giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giản:giản dị, đơn giản
giằn:giằn mặt; giằn vặt
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
nhảng: 
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 約

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
簡約 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 簡約 Tìm thêm nội dung cho: 簡約