Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
giản ước
Tiết kiệm, giảm bớt, giản tỉnh. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Thì hoàng thái hậu cung lí tiết kiệm, sự tòng giản ước
時皇太后躬履節儉, 事從簡約 (Mã Viện truyện 馬援傳).
Nghĩa của 简约 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnyuē] giản lược; ngắn gọn; súc tích。简略。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 簡
| dần | 簡: | cái dần |
| dẳng | 簡: | dai dẳng |
| dẵng | 簡: | dằng dẵng |
| dớn | 簡: | dớn dác |
| giãn | 簡: | |
| giảm | 簡: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| giản | 簡: | giản dị, đơn giản |
| giằn | 簡: | giằn mặt; giằn vặt |
| giỡn | 簡: | nói giỡn; giỡn mặt |
| nhảng | 簡: | |
| nhởn | 簡: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 約
| yêu | 約: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 約: | ước ao, ước mong |

Tìm hình ảnh cho: 簡約 Tìm thêm nội dung cho: 簡約
