Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 贿选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贿选:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贿

Nghĩa của 贿选 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìxuǎn] mua chuộc để trúng cử; mua chuộc cử tri; dùng tiền mua chuộc để đắc cử。用财物买通选举人使选举自己或跟自己同派系的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贿

hối贿:hối lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
贿选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贿选 Tìm thêm nội dung cho: 贿选