Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 结节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结节 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéjié] cục u; mấu; mắc; nốt; nút。生物体表面或内部组织中圆形的小突起。耻骨、坐骨、丘脑、颏部等都有结节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
结节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结节 Tìm thêm nội dung cho: 结节