Từ: 草拟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草拟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 草 • 拟

Nghĩa của 草拟 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎonǐ] 动
phác thảo; khởi thảo; thiết kế sơ bộ; nháp; dự thảo。起草;初步设计。
草拟文件。
văn kiện phác thảo
草拟本地区发展的远景规划。
phác thảo bản quy hoạch viễn cảnh trong sự phát triển của khu vực này

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拟

nghĩ拟:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
rẽ拟:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
草拟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草拟 Tìm thêm nội dung cho: 草拟