Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tín tâm
Thành tâm, lòng thành.Lòng tin (tôn giáo...).Tùy ý, nhậm ý.Lòng tự tin.
Nghĩa của 信心 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìnxīn] lòng tin; tin tưởng; tự tin。相信自己的愿望或预料一定能够实现的心理。
满怀信心。
đầy tự tin
树立信心。
xây dựng lòng tin
要有信心而不要说大话
cần phải tự tin nhưng không được khoác lác
满怀信心。
đầy tự tin
树立信心。
xây dựng lòng tin
要有信心而不要说大话
cần phải tự tin nhưng không được khoác lác
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 信心 Tìm thêm nội dung cho: 信心
