Từ: 繁闹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁闹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 繁闹 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánnào] nhộn nhịp; phồn vinh náo nhiệt; phồn thịnh; sầm uất。繁荣热闹。
昔日偏僻的渔村,如今已是繁闹的市镇。
làng cá hẻo lánh ngày xưa, hôm nay đã trở thành thị trấn nhộn nhịp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào
繁闹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁闹 Tìm thêm nội dung cho: 繁闹