Từ: 撤诉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撤诉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撤诉 trong tiếng Trung hiện đại:

[chèsù] rút đơn kiện; rút lại lời buộc tội。指民事诉讼原告人或刑事诉讼起诉人请求停止对案件的起诉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撤

triệt:triệt hạ, triệt tiêu
trê:trê bai
trẹt:mặt trẹt
trệt:ngồi trệt
trịt:ngồi trịt xuống sân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
撤诉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撤诉 Tìm thêm nội dung cho: 撤诉