Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhỏ nhẹ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhỏ nhẹ:
Nghĩa nhỏ nhẹ trong tiếng Việt:
["- tt. (Nói năng) nhẹ nhàng, dễ nghe: ăn nói nhỏ nhẹ."]Dịch nhỏ nhẹ sang tiếng Trung hiện đại:
和婉 《温和委婉。》悄 《没有声音或声音很低。》
微 《细小; 轻微。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhỏ
| nhỏ | : | nhỏ bé |
| nhỏ | 𡮈: | nhỏ bé |
| nhỏ | 㳶: | nước nhỏ giọt |
| nhỏ | : | nước nhỏ giọt |
| nhỏ | 𤀒: | nước nhỏ giọt |
| nhỏ | 瀂: | nước nhỏ giọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẹ
| nhẹ | 𫡸: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 弍: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 弭: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 挕: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 珥: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 貳: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 𨏄: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 鉺: | kim loại nhẹ |

Tìm hình ảnh cho: nhỏ nhẹ Tìm thêm nội dung cho: nhỏ nhẹ
