Từ: nhỏ nhẹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhỏ nhẹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhỏnhẹ

Nghĩa nhỏ nhẹ trong tiếng Việt:

["- tt. (Nói năng) nhẹ nhàng, dễ nghe: ăn nói nhỏ nhẹ."]

Dịch nhỏ nhẹ sang tiếng Trung hiện đại:

和婉 《温和委婉。》
《没有声音或声音很低。》
《细小; 轻微。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhỏ

nhỏ󰅅:nhỏ bé
nhỏ𡮈:nhỏ bé
nhỏ:nước nhỏ giọt
nhỏ󰋮:nước nhỏ giọt
nhỏ𤀒:nước nhỏ giọt
nhỏ:nước nhỏ giọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẹ

nhẹ𫡸:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ𨏄:nhẹ nhàng
nhẹ:kim loại nhẹ
nhỏ nhẹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhỏ nhẹ Tìm thêm nội dung cho: nhỏ nhẹ