Từ: 撤换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撤换:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 撤 • 换

Nghĩa của 撤换 trong tiếng Trung hiện đại:

[chèhuàn] bỏ cũ thay mới; cải tổ nhân sự。撤去原有的,换上另外的(人或物)。
撤换人选。
tuyển người mới thay thế người cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撤

triệt撤:triệt hạ, triệt tiêu
trê撤:trê bai
trẹt撤:mặt trẹt
trệt撤:ngồi trệt
trịt撤:ngồi trịt xuống sân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán换:hoán cải, hoán đổi
撤换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撤换 Tìm thêm nội dung cho: 撤换