Từ: 暴吏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴吏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 暴 • 吏

Nghĩa của 暴吏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàolì] ác quan; quan lại tàn ác。残酷欺压百姓的官吏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão暴:gió bão
bạo暴:bạo ngược; bạo dạn
bẹo暴:bẹo tai; bẹo nhau
bộc暴:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吏

lưỡi吏:ba tấc lưỡi
lại吏:quan lại
暴吏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴吏 Tìm thêm nội dung cho: 暴吏