Từ: 散心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散心 trong tiếng Trung hiện đại:

[sànxīn] giải sầu; giải phiền; khuây khoả。使心情舒畅;解闷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
散心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散心 Tìm thêm nội dung cho: 散心