Từ: 清议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清议:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清议 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyì] dư luận giới thượng lưu (dư luận của giới có tên tuổi về một nhân vật chính trị đôÌng thời)。旧时指名流对当代政治或政治人物的议论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận
清议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清议 Tìm thêm nội dung cho: 清议