Từ: thô kệch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thô kệch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thôkệch

Nghĩa thô kệch trong tiếng Việt:

["- Cục mịch vụng về."]

Dịch thô kệch sang tiếng Trung hiện đại:

《粗重; 费力气的。》《粗劣。》
伧俗 《粗俗鄙陋。》
粗笨 《(身材、举止)笨拙; 不灵巧。》
粗陋 《粗糙简陋。》
《粗大; 不细巧。》
老粗 《指没有文化的人(多用为 谦词)。》
《粗而大。》
犷; 粗犷; 粗; 伧 《粗野; 粗鲁。》
thô lỗ; thô kệch
粗犷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thô

thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô

Nghĩa chữ nôm của chữ: kệch

kệch:kệch cỡm; thô kệch
thô kệch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thô kệch Tìm thêm nội dung cho: thô kệch