Từ: 管钳子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管钳子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管钳子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnqián·zi] cờ-lê ống; cờ-lê tuýp。用来扳动或卡住圆柱形工件的工具。也叫管扳子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
管钳子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管钳子 Tìm thêm nội dung cho: 管钳子