Chữ 旮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旮, chiết tự chữ CA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旮:

旮

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旮

旮

Chiết tự chữ 旮

Chiết tự chữ ca bao gồm chữ 九 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旮 cấu thành từ 2 chữ: 九, 日
  • 九 cưu, cửu
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • []

    U+65EE, tổng 6 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ga1, xu4;
    Việt bính: go1;

    旮

    Nghĩa Trung Việt của từ 旮


    ca, như "sơn ca" (gdhn)

    Nghĩa của 旮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gā]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 6
    Hán Việt: CA
    mọi ngóc ngách; tất cả các xó。旮旮旯旯儿。
    Từ ghép:
    旮旮旯旯儿 ; 旮旯儿

    Chữ gần giống với 旮:

    㫐, 㫑, 旨, 早, 旪, 旬, 旭, 旮, 旯, 𣅃, 𣅅,

    Chữ gần giống 旮

    旯, 旭, 究, 暐, 暖, 暕, 暔, 暓, 萅, 暒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旮 Tự hình chữ 旮 Tự hình chữ 旮 Tự hình chữ 旮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旮

    ca旮:sơn ca
    旮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旮 Tìm thêm nội dung cho: 旮