Chữ 烜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烜, chiết tự chữ HUYÊN, HUYỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烜:

烜 huyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 烜

烜

Chiết tự chữ 烜

Chiết tự chữ huyên, huyễn bao gồm chữ 火 亘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烜 cấu thành từ 2 chữ: 火, 亘
  • 火 hoả, hỏa
  • 亘 cắng, cứng, hoàn, hẵng, tuyên
  • huyên [huyên]

    U+70DC, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan3, hui3, xuan1;
    Việt bính: hyun1 hyun2;

    烜 huyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 烜

    (Tính) Thế lửa cháy mạnh.

    (Tính)
    Sáng, rực rỡ.
    ◇Lí Bạch 李
    白: Thiên thu nhị tráng sĩ, Huyên hách Đại Lương thành 千秋二壯士, 烜赫大梁城 (Hiệp khách hành 俠客行) Nghìn thu hai tráng sĩ, Tên tuổi rực rỡ tại thành Đại Lương.

    (Động)
    Phơi khô, làm cho khô ráo.
    ◇Dịch Kinh 易經: Vũ dĩ nhuận chi, nhật dĩ huyên chi 雨以潤之, 日以烜之 (Thuyết quái 說卦) Mưa thấm nhuần, mặt trời làm cho khô ráo.

    (Động)
    Chiếu sáng.
    ◇Vương Phu Chi 王夫之: Hoa đăng huyên ư vĩnh dạ hề 華鐙烜於永夜兮 (Cửu chiêu 九昭) Hoa đăng chiếu sáng đêm mãi mãi.
    huyễn, như "huyễn hách (nở rộ, nổi bật)" (gdhn)

    Nghĩa của 烜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuǎn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 10
    Hán Việt: HUYÊN
    thịnh vượng; to lớn mạnh mẽ。盛大。
    烜赫
    thanh thế mạnh mẽ to lớn
    Từ ghép:
    烜赫

    Chữ gần giống với 烜:

    㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

    Dị thể chữ 烜

    晅,

    Chữ gần giống 烜

    阦, 烴, 烩, 烪, 烫, 烬, 烮, 烯, 烰, 烱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烜 Tự hình chữ 烜 Tự hình chữ 烜 Tự hình chữ 烜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烜

    huyễn烜:huyễn hách (nở rộ, nổi bật)
    烜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烜 Tìm thêm nội dung cho: 烜