Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 朝鮮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝鮮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

triều tiên
Tức là Bắc Hàn ngày nay (tiếng Anh: North Korea). § Cũng gọi là
Cao Li
麗.

Nghĩa của 朝鲜 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháoxiān] Triều Tiên; Cao Ly (bán đảo Châu Á, từ năm 1948 chia thành Cộng hoà dân chủ nhân dân Triều Tiên và Đại Hàn Dân Quốc.Viết tắt là Kor.)。朝鲜半岛东亚的一个半岛和先前的国家,位于黄海和日本海之间。古代文明的所在地,可 追溯到公元前12世纪。公元7世纪,朝鲜半岛统一成为一个王国。尽管蒙古军队(13世纪)入侵,朝鲜一直保 持统一,直到1910年至1945年被日本占领。朝鲜半岛现在被分成韩国和朝鲜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮮

tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)
tươi:cá tươi
tẽn: 
朝鮮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝鮮 Tìm thêm nội dung cho: 朝鮮