Chữ 麗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麗, chiết tự chữ LI, LỆ, RẠY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麗:

麗 lệ, li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麗

Chiết tự chữ li, lệ, rạy bao gồm chữ 丽 鹿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麗 cấu thành từ 2 chữ: 丽, 鹿
  • li, lệ
  • 鹿 lộc
  • lệ, li [lệ, li]

    U+9E97, tổng 19 nét, bộ Lộc 鹿
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li4, li2;
    Việt bính: lai6
    1. [高麗] cao li;

    lệ, li

    Nghĩa Trung Việt của từ 麗

    (Tính) Đẹp.
    ◎Như: diễm lệ
    tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
    ◇Đỗ Phủ : Trường An thủy biên đa lệ nhân (Lệ nhân hành ) Bên bờ sông (Khúc giang) ở Trường An có nhiều người đẹp.

    (Tính)
    Thành đôi, cặp.
    § Thông lệ .

    (Danh)
    Cột nhà, rường nhà.
    § Thông lệ .
    ◎Như: lương lệ rường cột.

    (Động)
    Dính bám, nương tựa, dựa vào.
    ◇Dịch Kinh : Nhật nguyệt lệ hồ thiên, bách cốc thảo mộc lệ hồ thổ , (Li quái ) Mặt trời mặt trăng nương vào trời, trăm cốc cỏ cây dựa vào đất.Một âm là li.

    (Danh)
    Cao Li nước Cao Li, tức là nước Triều Tiên .

    lệ, như "tráng lệ, mĩ lệ" (vhn)
    rạy, như "cá rạy rạy" (btcn)

    Chữ gần giống với 麗:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 麗

    ,

    Chữ gần giống 麗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麗 Tự hình chữ 麗 Tự hình chữ 麗 Tự hình chữ 麗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麗

    lệ:tráng lệ, mĩ lệ
    rạy:cá rạy rạy

    Gới ý 15 câu đối có chữ 麗:

    Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân

    Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

    麗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麗 Tìm thêm nội dung cho: 麗