Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 麗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麗, chiết tự chữ LI, LỆ, RẠY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麗:
麗
Biến thể giản thể: 丽;
Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6
1. [高麗] cao li;
麗 lệ, li
◎Như: diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trường An thủy biên đa lệ nhân 長安水邊多麗人 (Lệ nhân hành 麗人行) Bên bờ sông (Khúc giang) ở Trường An có nhiều người đẹp.
(Tính) Thành đôi, cặp.
§ Thông lệ 儷.
(Danh) Cột nhà, rường nhà.
§ Thông lệ 欐.
◎Như: lương lệ 梁麗 rường cột.
(Động) Dính bám, nương tựa, dựa vào.
◇Dịch Kinh 易經: Nhật nguyệt lệ hồ thiên, bách cốc thảo mộc lệ hồ thổ 日月麗乎天, 百穀草木麗乎土 (Li quái 離卦) Mặt trời mặt trăng nương vào trời, trăm cốc cỏ cây dựa vào đất.Một âm là li.
(Danh) Cao Li 高麗 nước Cao Li, tức là nước Triều Tiên 朝鮮.
lệ, như "tráng lệ, mĩ lệ" (vhn)
rạy, như "cá rạy rạy" (btcn)
Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6
1. [高麗] cao li;
麗 lệ, li
Nghĩa Trung Việt của từ 麗
(Tính) Đẹp.◎Như: diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trường An thủy biên đa lệ nhân 長安水邊多麗人 (Lệ nhân hành 麗人行) Bên bờ sông (Khúc giang) ở Trường An có nhiều người đẹp.
(Tính) Thành đôi, cặp.
§ Thông lệ 儷.
(Danh) Cột nhà, rường nhà.
§ Thông lệ 欐.
◎Như: lương lệ 梁麗 rường cột.
(Động) Dính bám, nương tựa, dựa vào.
◇Dịch Kinh 易經: Nhật nguyệt lệ hồ thiên, bách cốc thảo mộc lệ hồ thổ 日月麗乎天, 百穀草木麗乎土 (Li quái 離卦) Mặt trời mặt trăng nương vào trời, trăm cốc cỏ cây dựa vào đất.Một âm là li.
(Danh) Cao Li 高麗 nước Cao Li, tức là nước Triều Tiên 朝鮮.
lệ, như "tráng lệ, mĩ lệ" (vhn)
rạy, như "cá rạy rạy" (btcn)
Dị thể chữ 麗
丽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麗
| lệ | 麗: | tráng lệ, mĩ lệ |
| rạy | 麗: | cá rạy rạy |
Gới ý 15 câu đối có chữ 麗:

Tìm hình ảnh cho: 麗 Tìm thêm nội dung cho: 麗
