Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gọi nhập ngũ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gọi nhập ngũ:
Dịch gọi nhập ngũ sang tiếng Trung hiện đại:
征兵 《政府召集公民服兵役。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gọi
| gọi | 哙: | kêu gọi; tên gọi; gọi vốn |
| gọi | 噲: | kêu gọi; tên gọi; gọi vốn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhập
| nhập | 入: | nhập nhằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngũ
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
| ngũ | 伍: | quân ngũ |

Tìm hình ảnh cho: gọi nhập ngũ Tìm thêm nội dung cho: gọi nhập ngũ
