Chữ 挡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挡, chiết tự chữ ĐÁNG, ĐẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挡:

挡 đáng, đảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挡

挡

Chiết tự chữ 挡

Chiết tự chữ đáng, đảng bao gồm chữ 手 当 hoặc 扌 当 hoặc 才 当 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挡 cấu thành từ 2 chữ: 手, 当
  • 手 thủ
  • 当 đang, đáng, đương
  • 2. 挡 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 当
  • 扌 thủ
  • 当 đang, đáng, đương
  • 3. 挡 cấu thành từ 2 chữ: 才, 当
  • 才 tài
  • 当 đang, đáng, đương
  • đáng, đảng [đáng, đảng]

    U+6321, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 擋;
    Pinyin: dang3, dang4, tang3;
    Việt bính: dong2 dong3;

    挡 đáng, đảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 挡

    Giản thể của chữ 擋.
    đáng, như "cáng đáng" (gdhn)

    Nghĩa của 挡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (擋、攩)
    [dǎng]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐÁNG
    1. ngăn; chặn; cản; ngăn cản; ngăn chặn。挡住;抵挡。
    拦挡
    chặn lại; ngăn lại
    挡住去路
    chặn đứng lối đi
    兵来将挡,水来土掩。
    binh đến thì tướng ngăn, nước đến thì đất chặn (dùng biện pháp hợp lý để đối phó)
    一件单衣可挡不了夜里的寒气。
    một chiếc áo mỏng không ngăn nổi khí lạnh ban đêm.
    2. che; che đậy; che khuất; chắn。遮蔽。
    挡风
    che gió; chắn gió
    挡雨
    che mưa
    3. vật che chắn; cái chắn。(挡儿)挡子。
    火挡
    chắn lửa; vật chắn lửa
    炉挡儿。
    cái chắn lò; vật chắn lò
    4. tăng giảm sức kéo của ô tô (bộ phận)。排档的简称。
    5. đồng hồ đo (quang, điện, nhiệt...)。某些仪器和测量装置用来表明光、电、热等量的等级。
    Ghi chú: 另见dàng
    Từ ghép:
    挡车 ; 挡寒 ; 挡横儿 ; 挡驾 ; 挡箭牌 ; 挡路 ; 挡头 ; 挡头阵 ; 挡土墙 ; 挡子
    Từ phồn thể: (擋)
    [dàng]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: ĐÁNG
    sắp đặt; thu dọn。见〖摒挡〗。
    Ghi chú: 另见dǎng

    Chữ gần giống với 挡:

    㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Dị thể chữ 挡

    挡, 擋,

    Chữ gần giống 挡

    振, 摂, 搸, 搹, 携, 搼, 搽, 搾, 摀, 摁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挡 Tự hình chữ 挡 Tự hình chữ 挡 Tự hình chữ 挡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挡

    đáng挡:cáng đáng
    挡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挡 Tìm thêm nội dung cho: 挡