Từ: 松毛虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松毛虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 松 • 毛 • 虫

Nghĩa của 松毛虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngmáochóng] sâu róm (cây thông)。昆虫,成虫一般为灰褐色或褐色,昼伏夜出,有趋光性。幼虫长形,红褐色,花斑显著,两侧有许多长毛,吃松针。对森林危害极大。有的地区叫松虎、毛火虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông松:rừng thông
tòng松:tòng (cây thông)
tùng松:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao毛:lông mao
mau毛:mau chóng
mào毛:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng虫:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng虫:côn trùng
松毛虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松毛虫 Tìm thêm nội dung cho: 松毛虫