Cao su chống va đập cửa
Chữ 虫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虫, chiết tự chữ CHÙNG, HỦY, TRÙNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虫:
虫 trùng, hủy
Đây là các chữ cấu thành từ này: 虫
虫
Biến thể phồn thể: 蟲;
Pinyin: chong2, hui3;
Việt bính: cung4 wai2;
虫 trùng, hủy
§ Giản thể của chữ 蟲.Một âm là hủy.
(Danh) Dạng xưa của chữ hủy 虺.
trùng, như "côn trùng" (vhn)
chùng, như "chập chùng (trập trùng); chùng chình" (gdhn)
Pinyin: chong2, hui3;
Việt bính: cung4 wai2;
虫 trùng, hủy
Nghĩa Trung Việt của từ 虫
(Danh) Cũng như trùng 蟲.§ Giản thể của chữ 蟲.Một âm là hủy.
(Danh) Dạng xưa của chữ hủy 虺.
trùng, như "côn trùng" (vhn)
chùng, như "chập chùng (trập trùng); chùng chình" (gdhn)
Nghĩa của 虫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蟲)
[chōng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 6
Hán Việt: TRÙNG
sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng。(虫儿)虫子。
Từ ghép:
虫草 ; 虫吃牙 ; 虫害 ; 虫胶 ; 虫媒花 ; 虫情 ; 虫蚀 ; 虫牙 ; 虫眼 ; 虫瘿 ; 虫灾 ; 虫豸 ; 虫子
[chōng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 6
Hán Việt: TRÙNG
sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng。(虫儿)虫子。
Từ ghép:
虫草 ; 虫吃牙 ; 虫害 ; 虫胶 ; 虫媒花 ; 虫情 ; 虫蚀 ; 虫牙 ; 虫眼 ; 虫瘿 ; 虫灾 ; 虫豸 ; 虫子
Chữ gần giống với 虫:
虫,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |

Tìm hình ảnh cho: 虫 Tìm thêm nội dung cho: 虫
