Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 果酱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果酱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果酱 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒjiàng] tương hoa quả; mứt hoa quả loãng。用水果加糖、果胶制成的糊状食品。也叫果子酱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酱

tương:đậu tương
果酱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果酱 Tìm thêm nội dung cho: 果酱