Cao su chống va đập cửa

Từ: 大猩猩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大猩猩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大猩猩 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàxīng·xing] đại tinh tinh; vượn gô-ri-la。类人猿中最大的一种,身体高4 - 5尺,毛黑褐色,前肢比后肢长,能直立行走。产在非洲,生活在密林中,吃野果、竹笋等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猩

tinh:con tinh tinh, con chăn tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猩

tinh:con tinh tinh, con chăn tinh
大猩猩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大猩猩 Tìm thêm nội dung cho: 大猩猩