Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大猩猩 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàxīng·xing] đại tinh tinh; vượn gô-ri-la。类人猿中最大的一种,身体高4 - 5尺,毛黑褐色,前肢比后肢长,能直立行走。产在非洲,生活在密林中,吃野果、竹笋等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猩
| tinh | 猩: | con tinh tinh, con chăn tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猩
| tinh | 猩: | con tinh tinh, con chăn tinh |

Tìm hình ảnh cho: 大猩猩 Tìm thêm nội dung cho: 大猩猩
