Từ: 低气压 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低气压:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低气压 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīqìyā] áp suất thấp。校正常大气压低的气压。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế
低气压 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低气压 Tìm thêm nội dung cho: 低气压