Chữ 卄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卄, chiết tự chữ CHẤP, NHẬP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 卄:

卄 nhập, chấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卄

Chiết tự chữ chấp, nhập bao gồm chữ 十 丨 hoặc 一 丨 丨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 卄 cấu thành từ 2 chữ: 十, 丨
  • thập
  • cổn
  • 2. 卄 cấu thành từ 3 chữ: 一, 丨, 丨
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cổn
  • cổn
  • nhập, chấp [nhập, chấp]

    U+5344, tổng 3 nét, bộ Nhất 一
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nian4;
    Việt bính: jaa6 je6;

    nhập, chấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 卄

    (Danh) Hai mươi. Cũng như 廿.
    § Ta quen đọc là chấp.

    Chữ gần giống với 卄:

    , , , , , , , 𠀅,

    Dị thể chữ 卄

    廿,

    Chữ gần giống 卄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卄 Tự hình chữ 卄 Tự hình chữ 卄 Tự hình chữ 卄

    卄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卄 Tìm thêm nội dung cho: 卄