Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 废然 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèirán] thất vọng; chán nản; chán chường; tiu nghỉu; buồn nản。形容消极失望的样子。
废然而返
thất vọng trở về
废然而叹
than van chán nản
废然而返
thất vọng trở về
废然而叹
than van chán nản
Nghĩa chữ nôm của chữ: 废
| phế | 废: | phế bỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 废然 Tìm thêm nội dung cho: 废然
