Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 勿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勿, chiết tự chữ VẤT, VẬT, VẶT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勿:
勿
Pinyin: wu4, qiong2;
Việt bính: mat6
1. [勿藥] vật dược 2. [勿藥有喜] vật dược hữu hỉ;
勿 vật
Nghĩa Trung Việt của từ 勿
(Phó) Chớ, đừng (lời cấm chỉ không được thế nữa).◇Sử Kí 史記: Quả nhân phi thử nhị cơ, thực bất cam vị , nguyện vật trảm dã 寡人非此二姬, 食不甘味, 願勿斬也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Quả nhân (mà) không có hai người cung nữ ấy (thì) ăn không ngon, xin đừng chém.
vật, như "vật ngã" (vhn)
vặt, như "vặt vãnh" (btcn)
vất, như "vất đi" (btcn)
Nghĩa của 勿 trong tiếng Trung hiện đại:
[wù]Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 4
Hán Việt: VẬT
副
chớ; đừng; không nên。副词,表示禁止或劝阻,如"不要 "。
施工重地,请勿入内。
chỗ thi công quan trọng, xin đừng vào.
Từ ghép:
勿谓言之不预
Số nét: 4
Hán Việt: VẬT
副
chớ; đừng; không nên。副词,表示禁止或劝阻,如"不要 "。
施工重地,请勿入内。
chỗ thi công quan trọng, xin đừng vào.
Từ ghép:
勿谓言之不预
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勿
| vất | 勿: | vất đi |
| vật | 勿: | vật ngã |
| vặt | 勿: | vặt vãnh |

Tìm hình ảnh cho: 勿 Tìm thêm nội dung cho: 勿
