Chữ 勿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勿, chiết tự chữ VẤT, VẬT, VẶT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勿:

勿 vật

Đây là các chữ cấu thành từ này: 勿

勿

Chiết tự chữ 勿

Chiết tự chữ vất, vật, vặt bao gồm chữ 勹 丿 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勿 cấu thành từ 3 chữ: 勹, 丿, 丿
  • 勹 bao, câu
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • vật [vật]

    U+52FF, tổng 4 nét, bộ Bao 勹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu4, qiong2;
    Việt bính: mat6
    1. [勿藥] vật dược 2. [勿藥有喜] vật dược hữu hỉ;

    勿 vật

    Nghĩa Trung Việt của từ 勿

    (Phó) Chớ, đừng (lời cấm chỉ không được thế nữa).
    ◇Sử Kí 史
    記: Quả nhân phi thử nhị cơ, thực bất cam vị , nguyện vật trảm dã 寡人非此二姬, 食不甘味, 願勿斬也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Quả nhân (mà) không có hai người cung nữ ấy (thì) ăn không ngon, xin đừng chém.

    vật, như "vật ngã" (vhn)
    vặt, như "vặt vãnh" (btcn)
    vất, như "vất đi" (btcn)

    Nghĩa của 勿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wù]Bộ: 勹 - Bao
    Số nét: 4
    Hán Việt: VẬT
    副
    chớ; đừng; không nên。副词,表示禁止或劝阻,如"不要 "。
    施工重地,请勿入内。
    chỗ thi công quan trọng, xin đừng vào.
    Từ ghép:
    勿谓言之不预

    Chữ gần giống với 勿:

    勻, 勽, 勾, 勿, 匀, 匁, 匂,

    Chữ gần giống 勿

    彧, 齊, 蘉, 乔, 毻, 壷, 鬌, 畱, 厯, 塁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勿 Tự hình chữ 勿 Tự hình chữ 勿 Tự hình chữ 勿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勿

    vất勿:vất đi
    vật勿:vật ngã
    vặt勿:vặt vãnh
    勿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勿 Tìm thêm nội dung cho: 勿