Từ: 齒德俱增 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齒德俱增:
xỉ đức câu tăng
Tuổi tác và đạo đức đều tăng trưởng. Mĩ xưng dùng chỉ tuổi tác tăng thêm.
◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林:
Tiện cao niên, viết xỉ đức câu tăng
羡高年, 曰齒德俱增 (Lão thọ ấu đản loại 老壽幼誕類) Cao tuổi thêm lên, gọi là "xỉ đức câu tăng".
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齒
| xẻ | 齒: | cưa xẻ; xẻ ra |
| xể | 齒: | |
| xỉ | 齒: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉa | 齒: | xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俱
| cu | 俱: | thằng cu; cu cậu |
| câu | 俱: | câu toàn (đầy đủ) |
| cụ | 俱: | cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa |
| gu | 俱: | nổi gu (nổi u cục) |
| gù | 俱: | gật gù; gù lưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |

Tìm hình ảnh cho: 齒德俱增 Tìm thêm nội dung cho: 齒德俱增
