Cao su chống va đập cửa

Từ: 初步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ bộ
Bước đầu, giai đoạn mở đầu. Ngày nay, sách vở dẫn đạo nhập môn cũng gọi là
sơ bộ
步.
◎Như:
anh văn sơ bộ
步.

Nghĩa của 初步 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūbù] bước đầu; sơ bộ; ban đầu; lúc đầu; sơ khởi; mở đầu。开始阶段的;不是最后的或完备的。
提出初步意见。
nêu ý kiến sơ bộ.
这些问题已经得到初步解决。
những vấn đề này đã được giải quyết sơ bộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
初步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初步 Tìm thêm nội dung cho: 初步