Cao su chống va đập cửa

Chữ 鳣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳣, chiết tự chữ TRIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鳣:

鳣 triên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳣

Chiết tự chữ triên bao gồm chữ 鱼 亶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳣 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 亶
  • ngư
  • đàn, đản
  • triên [triên]

    U+9CE3, tổng 21 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鱣;
    Pinyin: zhan1, shan4;
    Việt bính: zin1;

    triên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳣

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鳣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鱣)
    [zhān]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 24
    Hán Việt: CHIÊN
    cá chiên (một loại thuộc họ cá tầm)。古书上指鲟一类的鱼。

    Chữ gần giống với 鳣:

    , ,

    Dị thể chữ 鳣

    ,

    Chữ gần giống 鳣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳣 Tự hình chữ 鳣 Tự hình chữ 鳣 Tự hình chữ 鳣

    鳣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳣 Tìm thêm nội dung cho: 鳣