Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 校对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 校对:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 校对 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàoduì] 1. so với; đọ với; so đúng。核对是否符合标准。
一切计量器都必需校对合格才可以发售。
tất cả các dụng cụ đo lường đều phải so đúng với tiêu chuẩn mới được đem ra bán.
2. sửa mo-rát; sửa lỗi chính tả; hiệu chỉnh; hiệu đính。按原稿核对抄件或付印样张,看有没有错误。
3. người làm công tác đối chiếu; người hiệu đính; hiệu đính viên。做校对工作的人。
他在印刷厂当校对。
anh ấy làm công tác đối chiếu, sửa mo-rát ở nhà máy in.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
校对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 校对 Tìm thêm nội dung cho: 校对