Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 丈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丈, chiết tự chữ TRƯỢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丈:
丈
Pinyin: zhang4, san4;
Việt bính: zoeng6
1. [大丈夫] đại trượng phu 2. [方丈] phương trượng 3. [丈人] trượng nhân 4. [丈夫] trượng phu;
丈 trượng
Nghĩa Trung Việt của từ 丈
(Danh) Đơn vị chiều dài, mười thước ta là một trượng.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nãi khải tứ, xuất thằng nhất đoàn, ước sổ thập trượng 乃啟笥, 出繩一團, 約數十丈 (Thâu đào 偷桃) Bèn mở sọt, lấy ra một cuộn dây thừng, dài chừng mấy chục trượng.
(Danh) (1) Tiếng tôn xưng người đàn ông lớn tuổi.
◎Như: lão trượng 老丈 cụ già, trượng nhân 丈人 ông già. (2) Tiếng tôn xưng người thân lớn tuổi.
◎Như: cô trượng 姑丈 bà cô, di trượng 姨丈 bà dì.
(Động) Đo, đạc.
◎Như: trượng địa trưng thuế 丈地徵稅 đo đất thu thuế.
trượng, như "trượng (đơn vị đo)" (vhn)
Nghĩa của 丈 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàng]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 3
Hán Việt: TRƯỢNG
1. trượng (đơn vị đo chiều dài, 1 trượng bằng 10 thước, 10 trượng bằng 1 dẫn.)。长度单位,10尺等于1丈,10丈等于1引。
2. đo đạc (đất đai)。丈量(土地)。
清丈
đo đạc kỹ lưỡng.
春耕前要把地丈完。
trước khi cày bừa vụ xuân nên hoàn tất việc đo đạc.
3. trượng (tôn xưng những người đàn ông già cả.)。古时对老年男子的尊称。
老丈
lão trượng
4. chồng。丈夫(用于某些亲戚的尊称)。
姑丈(姑夫)。
dượng (chồng cô)
姐丈(姐夫)。
anh rể
Từ ghép:
丈夫 ; 丈夫 ; 丈量 ; 丈母 ; 丈人 ; 丈人
Số nét: 3
Hán Việt: TRƯỢNG
1. trượng (đơn vị đo chiều dài, 1 trượng bằng 10 thước, 10 trượng bằng 1 dẫn.)。长度单位,10尺等于1丈,10丈等于1引。
2. đo đạc (đất đai)。丈量(土地)。
清丈
đo đạc kỹ lưỡng.
春耕前要把地丈完。
trước khi cày bừa vụ xuân nên hoàn tất việc đo đạc.
3. trượng (tôn xưng những người đàn ông già cả.)。古时对老年男子的尊称。
老丈
lão trượng
4. chồng。丈夫(用于某些亲戚的尊称)。
姑丈(姑夫)。
dượng (chồng cô)
姐丈(姐夫)。
anh rể
Từ ghép:
丈夫 ; 丈夫 ; 丈量 ; 丈母 ; 丈人 ; 丈人
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丈
| trượng | 丈: | trượng (đơn vị đo) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 丈:
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Tìm hình ảnh cho: 丈 Tìm thêm nội dung cho: 丈
