Cao su chống va đập cửa
Từ: 嘉言懿行 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘉言懿行:
Nghĩa của 嘉言懿行 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāyányìxíng] 书
lời nói hay, cử chỉ đẹp; lời nói và hành động đẹp (mang ý nghĩa giáo dục)。有教育意义的好言语和好行为。
lời nói hay, cử chỉ đẹp; lời nói và hành động đẹp (mang ý nghĩa giáo dục)。有教育意义的好言语和好行为。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘉
| gia | 嘉: | gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 懿
| ý | 懿: | Ý đức (gương mẫu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 嘉言懿行 Tìm thêm nội dung cho: 嘉言懿行
