Cao su chống va đập cửa

Từ: 究察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 究察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cứu sát
Nghiên cứu, xem xét.
◇Tam quốc chí 志:
Thử thần hạ sở đương tường biện, minh triêu sở đương cứu sát dã
辨, 也 (Ngô chí 志, Trương Ôn truyện 傳).Nhận ra, phát giác.
◇Phương Bao 苞:
Cố lịch thế dĩ lai, quần nho tuy cứu sát kì phi, chung hoài nghi nhi vị cảm quyết yên
來, 非, 焉 (Thư 書, Khảo định Văn Vương thế tử 子, Hậu 後).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 究

cứu:nghiên cứu; tra cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
究察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 究察 Tìm thêm nội dung cho: 究察