Từ: nỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ nỗ:

努 nỗ弩 nỗ砮 nỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này: nỗ

nỗ [nỗ]

U+52AA, tổng 7 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: nu3;
Việt bính: nou5
1. [努力] nỗ lực 2. [努目] nỗ mục;

nỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 努

(Động) Gắng, cố sức.
◎Như: nỗ lực
gắng sức.
◇Trần Quang Khải : Thái bình nghi nỗ lực, Vạn cổ thử giang san , (Tòng giá hoàn kinh ) Thái bình nên gắng sức, Non nước ấy nghìn thu (Trần Trọng Kim dịch).

(Động)
Bĩu, dẩu, trố, lồi ra.
◎Như: nỗ chủy bĩu môi, nỗ trước nhãn tình trố mắt ra.

(Phó)
Lả đi, nẫu người, bị thương tổn vì dùng sức thái quá.
◇Hồng Lâu Mộng : Giả mẫu đạo: Giá dã cú liễu, thả biệt tham lực, tử tế nỗ thương trước : , , (Đệ thất thập ngũ hồi) Giả mẫu nói: Thế cũng đủ rồi, đừng có ham quá, cẩn thận kẻo quá sức có hại đấy.

(Danh)
Thư pháp dụng ngữ: nét dọc gọi là nỗ .
nỗ, như "nỗ lực" (vhn)

Nghĩa của 努 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǔ]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: NỖ
1. gắng sức; cố; ráng sức。使出(力气)。
努力。
gắng sức.
努劲儿。
cố sức.
2. lồi ra; nhô ra; trố ra。凸出。
努着眼睛。
trố mắt ra.
努着嘴。
giảu môi nhọn mỏ.
3. lả đi (vì quá mệt)。用力太过,身体内部受伤。
Từ ghép:
努库阿洛法 ; 努力 ; 努美阿 ; 努瓦克肖特 ; 努责 ; 努嘴

Chữ gần giống với 努:

, , , , , , , , , , , 𠡎, 𠡏,

Chữ gần giống 努

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 努 Tự hình chữ 努 Tự hình chữ 努 Tự hình chữ 努

nỗ [nỗ]

U+5F29, tổng 8 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nu3;
Việt bính: nou5
1. [弓弩] cung nỗ;

nỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 弩

(Danh) Cái nỏ.
◇An Nam Chí Lược
: Thần nỗ nhất phát sát vạn nhân (Cổ tích ) Nỏ thần bắn một phát giết được muôn người.

nỏ, như "lẫy nỏ" (vhn)
ná, như "cái ná" (btcn)
nỗ, như "nỗ cung (cái cung)" (btcn)
nõ, như "nõ điếu" (btcn)

Nghĩa của 弩 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǔ]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 8
Hán Việt: NÕ, NỖ
cái nỏ; nỏ。弩弓。
万弩齐发。
muôn nỏ cùng bắn.
Từ ghép:
弩弓

Chữ gần giống với 弩:

, , , , , , , , , , , , 𢏑,

Chữ gần giống 弩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弩 Tự hình chữ 弩 Tự hình chữ 弩 Tự hình chữ 弩

nỗ [nỗ]

U+782E, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nu3;
Việt bính: nou5;

nỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 砮

(Danh) Một thứ đá dùng làm mũi tên bắn.

(Danh)
Mũi tên làm bằng đá.

Nghĩa của 砮 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǔ]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: NỖ
nỗ (đá dùng làm tên)。可做箭镞的石头。

Chữ gần giống với 砮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

Chữ gần giống 砮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砮 Tự hình chữ 砮 Tự hình chữ 砮 Tự hình chữ 砮

Nghĩa chữ nôm của chữ: nỗ

nỗ:nỗ lực
nỗ:nỗ cung (cái cung)
nỗ𢫓: 
nỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nỗ Tìm thêm nội dung cho: nỗ