Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nỗ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ nỗ:
Pinyin: nu3;
Việt bính: nou5
1. [努力] nỗ lực 2. [努目] nỗ mục;
努 nỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 努
(Động) Gắng, cố sức.◎Như: nỗ lực 努力 gắng sức.
◇Trần Quang Khải 陳光啟: Thái bình nghi nỗ lực, Vạn cổ thử giang san 太平宜努力, 萬古此江山 (Tòng giá hoàn kinh 從駕還京) Thái bình nên gắng sức, Non nước ấy nghìn thu (Trần Trọng Kim dịch).
(Động) Bĩu, dẩu, trố, lồi ra.
◎Như: nỗ chủy 努嘴 bĩu môi, nỗ trước nhãn tình 努著眼睛 trố mắt ra.
(Phó) Lả đi, nẫu người, bị thương tổn vì dùng sức thái quá.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả mẫu đạo: Giá dã cú liễu, thả biệt tham lực, tử tế nỗ thương trước 賈母道: 這也夠了, 且別貪力, 仔細努傷著 (Đệ thất thập ngũ hồi) Giả mẫu nói: Thế cũng đủ rồi, đừng có ham quá, cẩn thận kẻo quá sức có hại đấy.
(Danh) Thư pháp dụng ngữ: nét dọc gọi là nỗ 努.
nỗ, như "nỗ lực" (vhn)
Nghĩa của 努 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǔ]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: NỖ
1. gắng sức; cố; ráng sức。使出(力气)。
努力。
gắng sức.
努劲儿。
cố sức.
2. lồi ra; nhô ra; trố ra。凸出。
努着眼睛。
trố mắt ra.
努着嘴。
giảu môi nhọn mỏ.
3. lả đi (vì quá mệt)。用力太过,身体内部受伤。
Từ ghép:
努库阿洛法 ; 努力 ; 努美阿 ; 努瓦克肖特 ; 努责 ; 努嘴
Số nét: 7
Hán Việt: NỖ
1. gắng sức; cố; ráng sức。使出(力气)。
努力。
gắng sức.
努劲儿。
cố sức.
2. lồi ra; nhô ra; trố ra。凸出。
努着眼睛。
trố mắt ra.
努着嘴。
giảu môi nhọn mỏ.
3. lả đi (vì quá mệt)。用力太过,身体内部受伤。
Từ ghép:
努库阿洛法 ; 努力 ; 努美阿 ; 努瓦克肖特 ; 努责 ; 努嘴
Tự hình:

Pinyin: nu3;
Việt bính: nou5
1. [弓弩] cung nỗ;
弩 nỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 弩
(Danh) Cái nỏ.◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Thần nỗ nhất phát sát vạn nhân 神弩一發殺萬人 (Cổ tích 古跡) Nỏ thần bắn một phát giết được muôn người.
nỏ, như "lẫy nỏ" (vhn)
ná, như "cái ná" (btcn)
nỗ, như "nỗ cung (cái cung)" (btcn)
nõ, như "nõ điếu" (btcn)
Nghĩa của 弩 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǔ]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 8
Hán Việt: NÕ, NỖ
cái nỏ; nỏ。弩弓。
万弩齐发。
muôn nỏ cùng bắn.
Từ ghép:
弩弓
Số nét: 8
Hán Việt: NÕ, NỖ
cái nỏ; nỏ。弩弓。
万弩齐发。
muôn nỏ cùng bắn.
Từ ghép:
弩弓
Tự hình:

Pinyin: nu3;
Việt bính: nou5;
砮 nỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 砮
(Danh) Một thứ đá dùng làm mũi tên bắn.(Danh) Mũi tên làm bằng đá.
Nghĩa của 砮 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǔ]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: NỖ
nỗ (đá dùng làm tên)。可做箭镞的石头。
Số nét: 10
Hán Việt: NỖ
nỗ (đá dùng làm tên)。可做箭镞的石头。
Chữ gần giống với 砮:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nỗ
| nỗ | 努: | nỗ lực |
| nỗ | 弩: | nỗ cung (cái cung) |
| nỗ | 𢫓: |

Tìm hình ảnh cho: nỗ Tìm thêm nội dung cho: nỗ
